Cấp độ : API SG
Ứng dụng : Nước làm mát động cơ
Thông số kỹ thuật :
| Tên chỉ tiêu | Đơn vị | Phương pháp | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) | – | ASTM D 1122 | 1.01-1.05 |
| Độ pH | – | ASTM D 1287 | 7.0-9.0 |
| Hàm lượng tro (%Wt) | – | ASTM D 1119 | Max 2.0 |
| Điểm đông (oC) | – | ASTM D 3321 | Max -35 |
| Độ tồn trữ tính kiềm (ml) | – | ASTM D 1121 | Min 1.5 |
| Độ tạo bọt (ml) | Thời gian phá hủy bọt (Giây) | ASTM D 1881 | Max 5 |
Bao bì : 4 lít
Ưu điểm của nước làm mát động cơ SB COOLANT:
- Hiệu quả làm mát cao: Giúp động cơ hoạt động ở nhiệt độ tối ưu, giảm hao mòn và tăng tuổi thọ động cơ.
- Bảo vệ động cơ toàn diện: Chống gỉ sét, ăn mòn và tạo cặn trong hệ thống làm mát.
- Khả năng bôi trơn tốt: Giúp giảm ma sát giữa các bộ phận trong hệ thống làm mát.
- Tương thích với nhiều loại vật liệu: An toàn cho các chi tiết kim loại, cao su và nhựa trong hệ thống làm mát.
- Giá thành hợp lý: Phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng.
Thông tin kỹ thuật của nước làm mát động cơ SB COOLANT:
- Màu sắc: đỏ
- Thành phần: Ethylene glycol, deionized water, phụ gia
- Điểm sôi: 108°C
- pH: 8.0 – 9.5
- Tỷ trọng: 1.07 g/cm³
- Dung tích: 4 lít
Ứng dụng của nước làm mát động cơ SB COOLANT:
- Sử dụng cho hệ thống làm mát của các loại động cơ xăng, diesel, có mức tải trung bình và cao.
- Khuyến nghị thay thế: sau 2 năm hoặc 40.000 km (tùy theo điều kiện nào đến trước).
Hướng dẫn sử dụng nước làm mát động cơ SB COOLANT:
- Tham khảo sách hướng dẫn sử dụng xe để biết loại nước làm mát phù hợp.
- Bơm nước làm mát mới vào bình chứa cho đến khi đạt mức quy định.
- Khởi động động cơ và để chạy trong vài phút.
- Kiểm tra lại mức nước làm mát và bổ sung nếu cần thiết.
Lưu ý khi sử dụng nước làm mát động cơ SB COOLANT:
- Tránh để nước làm mát tiếp xúc trực tiếp với da và mắt.
- Không sử dụng chung với các loại nước làm mát khác.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.